信用卡
giọng máy của trình duyệt
信用卡 nghĩa là thẻ tín dụng.
Nghĩa của 信用卡
xìnyòngkǎ
Danh từ- Thẻ tín dụng
Câu ví dụ với 信用卡
- 我想用信用卡支付。 Wǒ xiǎng yòng xìnyòngkǎ zhīfù.Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894390
- 我想用信用卡付款。 Wǒ xiǎng yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn.Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10733962
- 我经常用信用卡,而不是钞票。 Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8935386
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
信用卡 nghĩa là gì?
信用卡 (xìnyòngkǎ) nghĩa là thẻ tín dụng.
信用卡 đọc thế nào?
信用卡 đọc là xìnyòngkǎ (pinyin).