TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信用卡

xìnyòngkǎ giọng máy của trình duyệt

信用卡 nghĩa là thẻ tín dụng.

Nghĩa của 信用卡

xìnyòngkǎ

Danh từ
  1. Thẻ tín dụng

Câu ví dụ với 信用卡

  • 我想用信用卡支付。 Wǒ xiǎng yòng xìnyòngkǎ zhīfù.Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #894390
  • 我想用信用卡付款。 Wǒ xiǎng yòng xìnyòngkǎ fùkuǎn.Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10733962
  • 我经常用信用卡,而不是钞票。 Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8935386

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

信用卡 nghĩa là gì?

信用卡 (xìnyòngkǎ) nghĩa là thẻ tín dụng.

信用卡 đọc thế nào?

信用卡 đọc là xìnyòngkǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.