TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信用评级

xìnyòngpíngjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信用評級

Âm Hán Việt TÍN DỤNG BÌNH CẤP

信用评级 nghĩa là xếp hạng tín dụng.

Nghĩa của 信用评级

xìnyòngpíngjí

TÍN DỤNG BÌNH CẤPDanh từphồn thể 信用評級
  1. Xếp hạng tín dụng

Câu hỏi thường gặp

信用评级 nghĩa là gì?

信用评级 (xìnyòngpíngjí) nghĩa là xếp hạng tín dụng.

信用评级 đọc thế nào?

信用评级 đọc là xìnyòngpíngjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 信用评级 là gì?

Âm Hán Việt của 信用评级 là "tín dụng bình cấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.