TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信筒

xìntǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN ĐỒNG

信筒 nghĩa là hòm thư, hộp thư.

Nghĩa của 信筒

xìntǒng

TÍN ĐỒNGDanh từ
  1. Hòm thư
  2. Hộp thư

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 信筒

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

信筒 nghĩa là gì?

信筒 (xìntǒng) nghĩa là hòm thư, hộp thư.

信筒 đọc thế nào?

信筒 đọc là xìntǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 信筒 là gì?

Âm Hán Việt của 信筒 là "tín đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.