TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信管

xìnguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN QUẢN

信管 nghĩa là kíp nổ.

Nghĩa của 信管

xìnguǎn

TÍN QUẢNDanh từ
  1. Kíp nổ (cho thuốc nổ)
  2. Kíp nổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 信管

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

信管 nghĩa là gì?

信管 (xìnguǎn) nghĩa là kíp nổ.

信管 đọc thế nào?

信管 đọc là xìnguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 信管 là gì?

Âm Hán Việt của 信管 là "tín quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.