TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信纸

xìnzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信紙

Âm Hán Việt TÍN CHỈ

信纸 nghĩa là giấy viết thư, giấy viết.

Nghĩa của 信纸

xìnzhǐ

TÍN CHỈDanh từphồn thể 信紙
  1. Giấy viết thư
  2. Giấy viết

Câu hỏi thường gặp

信纸 nghĩa là gì?

信纸 (xìnzhǐ) nghĩa là giấy viết thư, giấy viết.

信纸 đọc thế nào?

信纸 đọc là xìnzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 信纸 là gì?

Âm Hán Việt của 信纸 là "tín chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.