TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信誉

xìnyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信譽

Âm Hán Việt TÍN DỰ

信誉 nghĩa là uy tín, danh tiếng.

Nghĩa của 信誉

xìnyù

TÍN DỰDanh từphồn thể 信譽
  1. Uy tín
  2. Danh tiếng
  3. Danh dự
  4. Tín nhiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 信誉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

信誉 nghĩa là gì?

信誉 (xìnyù) nghĩa là uy tín, danh tiếng.

信誉 đọc thế nào?

信誉 đọc là xìnyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 信誉 là gì?

Âm Hán Việt của 信誉 là "tín dự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.