TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信访

xìnfǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 信訪

Âm Hán Việt TÍN PHỎNG

信访 nghĩa là Khiếu nại hoặc kiến nghị với chính quyền qua thư hoặc đến trực tiếp.

Nghĩa của 信访

xìnfǎng

TÍN PHỎNGĐộng từphồn thể 信訪
  1. Khiếu nại hoặc kiến nghị với chính quyền qua thư hoặc đến trực tiếp

Câu hỏi thường gặp

信访 nghĩa là gì?

信访 (xìnfǎng) nghĩa là Khiếu nại hoặc kiến nghị với chính quyền qua thư hoặc đến trực tiếp.

信访 đọc thế nào?

信访 đọc là xìnfǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 信访 là gì?

Âm Hán Việt của 信访 là "tín phỏng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.