TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信誓旦旦

xìnshìdàndàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN THỆ ĐÁN ĐÁN

信誓旦旦 nghĩa là thề nguyền trang trọng.

Nghĩa của 信誓旦旦

xìnshìdàndàn

TÍN THỆ ĐÁN ĐÁNCụm từ
  1. Thề nguyền trang trọng

Câu hỏi thường gặp

信誓旦旦 nghĩa là gì?

信誓旦旦 (xìnshìdàndàn) nghĩa là thề nguyền trang trọng.

信誓旦旦 đọc thế nào?

信誓旦旦 đọc là xìnshìdàndàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 信誓旦旦 là gì?

Âm Hán Việt của 信誓旦旦 là "tín thệ đán đán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.