信贷违约掉期 (xìndàiwéiyuēdiàoqī) nghĩa là hoán đổi nợ xấu.
信贷违约掉期 đọc thế nào?
信贷违约掉期 đọc là xìndàiwéiyuēdiàoqī (pinyin).
Âm Hán Việt của 信贷违约掉期 là gì?
Âm Hán Việt của 信贷违约掉期 là "tín thải vi ước điệu kỳ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.