TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

信道

xìndào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍN ĐẠO

信道 nghĩa là kênh.

Nghĩa của 信道

xìndào

TÍN ĐẠODanh từ
  1. viễn thông Kênh
  2. trong văn bản Nho giáo Tin vào nguyên tắc của trí tuệ và làm theo

Câu hỏi thường gặp

信道 nghĩa là gì?

信道 (xìndào) nghĩa là kênh.

信道 đọc thế nào?

信道 đọc là xìndào (pinyin).

Âm Hán Việt của 信道 là gì?

Âm Hán Việt của 信道 là "tín đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.