TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俩钱儿

liǎqiánr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倆錢兒

Âm Hán Việt LƯỠNG TIỀN NHI

俩钱儿 nghĩa là một ít tiền, một khoản tiền nhỏ.

Nghĩa của 俩钱儿

liǎqiánr

LƯỠNG TIỀN NHIphồn thể 倆錢兒
  1. Một ít tiền
  2. Một khoản tiền nhỏ
  3. Biến thể er hoá của 俩钱 (liǎqián)

Câu hỏi thường gặp

俩钱儿 nghĩa là gì?

俩钱儿 (liǎqiánr) nghĩa là một ít tiền, một khoản tiền nhỏ.

俩钱儿 đọc thế nào?

俩钱儿 đọc là liǎqiánr (pinyin).

Âm Hán Việt của 俩钱儿 là gì?

Âm Hán Việt của 俩钱儿 là "lưỡng tiền nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.