TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俩

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
liǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倆

Âm Hán Việt LƯỠNG
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: lưỡng

俩 nghĩa là hai, cả hai.

Nghĩa của 俩

liǎ

LƯỠNGphồn thể 倆
  1. Hai (cách nói thông tục của 两个)
  2. Cả hai
  3. Một vài

liǎng

LƯỠNGphồn thể 倆
  1. Dùng trong 伎俩 (jìliǎng)

Từ ghép có 俩

Câu ví dụ với 俩

  • 他们俩工作上联系多,经常打交道。 Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.Tatoeba #3709286
  • 他们俩在同一个年龄。 Họ cùng tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2082844

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

俩 nghĩa là gì?

俩 (liǎ, liǎng) nghĩa là hai, cả hai.

俩 đọc thế nào?

俩 đọc là liǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 俩 là gì?

Âm Hán Việt của 俩 là "lưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.