俩
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 倆
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: lưỡng
俩 nghĩa là hai, cả hai.
Nghĩa của 俩
liǎ
LƯỠNGphồn thể 倆- Hai (cách nói thông tục của 两个)
- Cả hai
- Một vài
liǎng
LƯỠNGphồn thể 倆- Dùng trong 伎俩 (jìliǎng)
Từ ghép có 俩
Câu ví dụ với 俩
- 他们俩工作上联系多,经常打交道。 Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.Tatoeba #3709286
- 他们俩在同一个年龄。 Họ cùng tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2082844
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
俩 nghĩa là gì?
俩 (liǎ, liǎng) nghĩa là hai, cả hai.
俩 đọc thế nào?
俩 đọc là liǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 俩 là gì?
Âm Hán Việt của 俩 là "lưỡng".