TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俪影

lìyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儷影

Âm Hán Việt LỆ ẢNH

俪影 nghĩa là Ảnh của một cặp đôi (đã kết hôn).

Nghĩa của 俪影

lìyǐng

LỆ ẢNHphồn thể 儷影
  1. Ảnh của một cặp đôi (đã kết hôn)

Câu hỏi thường gặp

俪影 nghĩa là gì?

俪影 (lìyǐng) nghĩa là Ảnh của một cặp đôi (đã kết hôn).

俪影 đọc thế nào?

俪影 đọc là lìyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 俪影 là gì?

Âm Hán Việt của 俪影 là "lệ ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.