俭
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 儉
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kiệm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiệm
俭 nghĩa là tiết kiệm, tằn tiện.
Nghĩa của 俭
jiǎn
KIỆMphồn thể 儉- hình thức kết hợp Tiết kiệm; tằn tiện
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 俭
Đồng nghĩa
Từ ghép có 俭
Thành ngữ có 俭
- 勤俭节约 — Cần cù và tiết kiệm
- 勤俭建国 — Xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ
- 克勤克俭 — Cần cù và tiết kiệm
- 俭以养廉 — Tiết kiệm giúp liêm khiết
- 勤俭朴实 — Chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị
- 自奉甚俭 — Tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui
- 不俭则匮 — Không tiết kiệm thì sẽ thiếu thốn
- 丰俭由人 — Sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người
- 俭以防匮 — Tiết kiệm để tránh thiếu thốn
- 俭则不缺 — Không lãng phí thì không thiếu thốn
- 勤俭朴素 — Chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị
- 奢易俭难 — Xa hoa thì dễ, tiết kiệm thì khó
- 戒奢崇俭 — Kiêng xa hoa và quý trọng tiết kiệm
- 知悭识俭 — Biết cách tiết kiệm
- 自奉俭约 — Sống tiết kiệm
Câu hỏi thường gặp
俭 nghĩa là gì?
俭 (jiǎn) nghĩa là tiết kiệm, tằn tiện.
俭 đọc thế nào?
俭 đọc là jiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 俭 là gì?
Âm Hán Việt của 俭 là "kiệm".