TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俭

jiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儉

Âm Hán Việt KIỆM

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “kiệm” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiệm

俭 nghĩa là tiết kiệm, tằn tiện.

Nghĩa của 俭

jiǎn

KIỆMphồn thể 儉
  1. hình thức kết hợp Tiết kiệm; tằn tiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 俭

Đồng nghĩa

Từ ghép có 俭

Thành ngữ có 俭

Câu hỏi thường gặp

俭 nghĩa là gì?

俭 (jiǎn) nghĩa là tiết kiệm, tằn tiện.

俭 đọc thế nào?

俭 đọc là jiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 俭 là gì?

Âm Hán Việt của 俭 là "kiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.