TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俭薄

jiǎnbó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 儉薄

Âm Hán Việt KIỆM BẠC

俭薄 nghĩa là ít ỏi, nghèo nàn.

Nghĩa của 俭薄

jiǎnbó

KIỆM BẠCphồn thể 儉薄
  1. Ít ỏi; nghèo nàn

Câu hỏi thường gặp

俭薄 nghĩa là gì?

俭薄 (jiǎnbó) nghĩa là ít ỏi, nghèo nàn.

俭薄 đọc thế nào?

俭薄 đọc là jiǎnbó (pinyin).

Âm Hán Việt của 俭薄 là gì?

Âm Hán Việt của 俭薄 là "kiệm bạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.