修
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 脩
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿲亻丨⿱夂彡(G),⿲亻丨㣊(HTJKV) Mọi âm Hán Việt của chữ: tu, trang
修 nghĩa là sửa, sửa chữa, tu sửa, xây dựng.
Nghĩa của 修
xiū
TU- Sửa, sửa chữa
- Tu sửa, xây dựng
- Trang trí
- Tô điểm
- Sửa chữa
- Xây dựng
- Viết
- Trau dồi
- Học
- Theo học (một lớp)
xiū
TUphồn thể 脩- Biến thể của 修 (xiū)
Xiū
TUtên riêng- họ Họ Xiū
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 修
Đồng nghĩa
Từ ghép có 修
Thành ngữ có 修
Câu hỏi thường gặp
修 nghĩa là gì?
修 (xiū, xiū) nghĩa là sửa, sửa chữa, tu sửa, xây dựng.
修 đọc thế nào?
修 đọc là xiū (pinyin).
Âm Hán Việt của 修 là gì?
Âm Hán Việt của 修 là "tu".