TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修会

xiūhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 修會

Âm Hán Việt TU HỘI

修会 nghĩa là dòng tu.

Nghĩa của 修会

xiūhuì

TU HỘIDanh từphồn thể 修會
  1. Dòng tu

Câu hỏi thường gặp

修会 nghĩa là gì?

修会 (xiūhuì) nghĩa là dòng tu.

修会 đọc thế nào?

修会 đọc là xiūhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 修会 là gì?

Âm Hán Việt của 修会 là "tu hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.