TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修指甲

xiūzhǐjia giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TU CHỈ GIÁP

修指甲 nghĩa là làm móng tay.

Nghĩa của 修指甲

xiūzhǐjia

TU CHỈ GIÁPĐộng từ
  1. Làm móng tay

Câu hỏi thường gặp

修指甲 nghĩa là gì?

修指甲 (xiūzhǐjia) nghĩa là làm móng tay.

修指甲 đọc thế nào?

修指甲 đọc là xiūzhǐjia (pinyin).

Âm Hán Việt của 修指甲 là gì?

Âm Hán Việt của 修指甲 là "tu chỉ giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.