修武 nghĩa là Huyện Xiuwu ở Jiaozuo 焦作 (Jiāozuò), Hà Nam.
Nghĩa của 修武
Xiūwǔ
TU VŨTên riêngtên riêng
Huyện Xiuwu ở Jiaozuo 焦作 (Jiāozuò), Hà Nam
Câu hỏi thường gặp
修武 nghĩa là gì?
修武 (xiūwǔ) nghĩa là Huyện Xiuwu ở Jiaozuo 焦作 (Jiāozuò), Hà Nam.
修武 đọc thế nào?
修武 đọc là Xiūwǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 修武 là gì?
Âm Hán Việt của 修武 là "tu vũ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.