TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修水利

xiūshuǐlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TU THỦY LỢI

修水利 nghĩa là công trình thủy lợi, tưới tiêu.

Nghĩa của 修水利

xiūshuǐlì

TU THỦY LỢI
  1. Công trình thủy lợi
  2. Tưới tiêu

Câu hỏi thường gặp

修水利 nghĩa là gì?

修水利 (xiūshuǐlì) nghĩa là công trình thủy lợi, tưới tiêu.

修水利 đọc thế nào?

修水利 đọc là xiūshuǐlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 修水利 là gì?

Âm Hán Việt của 修水利 là "tu thủy lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.