TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修睦

xiūmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TU MỤC

修睦 nghĩa là Vun đắp tình hữu nghị với hàng xóm.

Nghĩa của 修睦

xiūmù

TU MỤC
  1. Vun đắp tình hữu nghị với hàng xóm

Câu hỏi thường gặp

修睦 nghĩa là gì?

修睦 (xiūmù) nghĩa là Vun đắp tình hữu nghị với hàng xóm.

修睦 đọc thế nào?

修睦 đọc là xiūmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 修睦 là gì?

Âm Hán Việt của 修睦 là "tu mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.