TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修筑

xiūzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 修築

Âm Hán Việt TU TRÚC

修筑 nghĩa là xây dựng.

Nghĩa của 修筑

xiūzhù

TU TRÚCĐộng từphồn thể 修築
  1. Xây dựng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 修筑

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

修筑 nghĩa là gì?

修筑 (xiūzhù) nghĩa là xây dựng.

修筑 đọc thế nào?

修筑 đọc là xiūzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 修筑 là gì?

Âm Hán Việt của 修筑 là "tu trúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.