TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修缮

xiūshàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 修繕

Âm Hán Việt TU THIỆN

修缮 nghĩa là cải tạo, sửa chữa.

Nghĩa của 修缮

xiūshàn

TU THIỆNĐộng từphồn thể 修繕
  1. Cải tạo
  2. Sửa chữa (một tòa nhà)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 修缮

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

修缮 nghĩa là gì?

修缮 (xiūshàn) nghĩa là cải tạo, sửa chữa.

修缮 đọc thế nào?

修缮 đọc là xiūshàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 修缮 là gì?

Âm Hán Việt của 修缮 là "tu thiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.