TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

整

HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhěng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỈNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chỉnh” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: chỉnh

整 nghĩa là toàn bộ, hoàn chỉnh, gọn gàng, ngăn nắp.

Nghĩa của 整

zhěng

CHỈNH
  1. hình thức liên kết Toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước hoặc sau số + lượng từ) chính xác
  2. hình thức liên kết Gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề
  3. hình thức liên kết Sắp xếp; chỉnh đốn
  4. hình thức liên kết Sửa chữa; phục hồi; tân trang
  5. thông tục Xử lý ai đó; gây khó dễ cho ai đó; chọc phá ai đó
  6. tiếng địa phương Mày mò; làm gì đó với

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 整

Đồng nghĩa

Từ ghép có 整

Thành ngữ có 整

  • 整齐划一 — Được điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường)
  • 重整旗鼓 — Chỉnh đốn cờ trống (thành ngữ); tập hợp lại sau thất bại
  • 好整以暇 — Bình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn
  • 化整为零 — Phá vỡ tổng thể thành từng mảnh (thành ngữ); giải quyết từng việc một

Câu hỏi thường gặp

整 nghĩa là gì?

整 (zhěng) nghĩa là toàn bộ, hoàn chỉnh, gọn gàng, ngăn nắp.

整 đọc thế nào?

整 đọc là zhěng (pinyin).

Âm Hán Việt của 整 là gì?

Âm Hán Việt của 整 là "chỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.