TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修补匠

xiūbǔjiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 修補匠

Âm Hán Việt TU BỔ TƯỢNG

修补匠 nghĩa là thợ sửa chữa.

Nghĩa của 修补匠

xiūbǔjiàng

TU BỔ TƯỢNGphồn thể 修補匠
  1. Thợ sửa chữa

Câu hỏi thường gặp

修补匠 nghĩa là gì?

修补匠 (xiūbǔjiàng) nghĩa là thợ sửa chữa.

修补匠 đọc thế nào?

修补匠 đọc là xiūbǔjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 修补匠 là gì?

Âm Hán Việt của 修补匠 là "tu bổ tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.