TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修订历史

xiūdìnglìshǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 修訂歷史

Âm Hán Việt TU ĐÍNH LỊCH SỬ

修订历史 nghĩa là lịch sử sửa đổi.

Nghĩa của 修订历史

xiūdìnglìshǐ

TU ĐÍNH LỊCH SỬphồn thể 修訂歷史
  1. Lịch sử sửa đổi (của tài liệu, trang web, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

修订历史 nghĩa là gì?

修订历史 (xiūdìnglìshǐ) nghĩa là lịch sử sửa đổi.

修订历史 đọc thế nào?

修订历史 đọc là xiūdìnglìshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 修订历史 là gì?

Âm Hán Việt của 修订历史 là "tu đính lịch sử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.