TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修订版

xiūdìngbǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 修訂版

Âm Hán Việt TU ĐÍNH BẢN

修订版 nghĩa là phiên bản sửa đổi, phiên bản chỉnh sửa.

Nghĩa của 修订版

xiūdìngbǎn

TU ĐÍNH BẢNDanh từphồn thể 修訂版
  1. Phiên bản sửa đổi
  2. Phiên bản chỉnh sửa
  3. Bản hiệu đính ( sách) bản chỉnh sửa

Câu hỏi thường gặp

修订版 nghĩa là gì?

修订版 (xiūdìngbǎn) nghĩa là phiên bản sửa đổi, phiên bản chỉnh sửa.

修订版 đọc thế nào?

修订版 đọc là xiūdìngbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 修订版 là gì?

Âm Hán Việt của 修订版 là "tu đính bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.