TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修路

xiūlù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TU LỘ

修路 nghĩa là sửa đường.

Nghĩa của 修路

xiūlù

TU LỘĐộng từ
  1. Sửa đường

Câu hỏi thường gặp

修路 nghĩa là gì?

修路 (xiūlù) nghĩa là sửa đường.

修路 đọc thế nào?

修路 đọc là xiūlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 修路 là gì?

Âm Hán Việt của 修路 là "tu lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.