TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修车

xiūchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 修車

Âm Hán Việt TU XA

修车 nghĩa là sửa xe đạp.

Nghĩa của 修车

xiūchē

TU XAphồn thể 修車
  1. Sửa xe đạp (ô tô, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

修车 nghĩa là gì?

修车 (xiūchē) nghĩa là sửa xe đạp.

修车 đọc thế nào?

修车 đọc là xiūchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 修车 là gì?

Âm Hán Việt của 修车 là "tu xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.