TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修身

xiūshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TU THÂN

修身 nghĩa là tu dưỡng đạo đức, ôm sát.

Nghĩa của 修身

xiūshēn

TU THÂNĐộng từ, Tính từ
  1. Tu dưỡng đạo đức
  2. thời trang Ôm sát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 修身

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 修身

  • 净心修身 — Giữ tâm hồn thanh thản và hành xử có đạo đức

Câu hỏi thường gặp

修身 nghĩa là gì?

修身 (xiūshēn) nghĩa là tu dưỡng đạo đức, ôm sát.

修身 đọc thế nào?

修身 đọc là xiūshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 修身 là gì?

Âm Hán Việt của 修身 là "tu thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.