TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修道

xiūdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TU ĐẠO

修道 nghĩa là tu luyện đạo giáo.

Nghĩa của 修道

xiūdào

TU ĐẠOĐộng từ, Danh từ
  1. Tu luyện Đạo giáo

Từ ghép có 修道

Câu hỏi thường gặp

修道 nghĩa là gì?

修道 (xiūdào) nghĩa là tu luyện đạo giáo.

修道 đọc thế nào?

修道 đọc là xiūdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 修道 là gì?

Âm Hán Việt của 修道 là "tu đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.