TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修长

xiūcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 修長

Âm Hán Việt TU TRƯỜNG

修长 nghĩa là mảnh mai, cao ráo.

Nghĩa của 修长

xiūcháng

TU TRƯỜNGTính từphồn thể 修長
  1. Mảnh mai
  2. Cao ráo
  3. Cao và gầy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 修长

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

修长 nghĩa là gì?

修长 (xiūcháng) nghĩa là mảnh mai, cao ráo.

修长 đọc thế nào?

修长 đọc là xiūcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 修长 là gì?

Âm Hán Việt của 修长 là "tu trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.