TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

苗条

miáotiao giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 苗條

Âm Hán Việt MIÊU ĐIỀU

苗条 nghĩa là mảnh mai, thon thả.

Nghĩa của 苗条

miáotiao

MIÊU ĐIỀUTính từphồn thể 苗條
  1. của phụ nữ Mảnh mai
  2. Thon thả
  3. Duyên dáng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 苗条

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

苗条 nghĩa là gì?

苗条 (miáotiao) nghĩa là mảnh mai, thon thả.

苗条 đọc thế nào?

苗条 đọc là miáotiao (pinyin).

Âm Hán Việt của 苗条 là gì?

Âm Hán Việt của 苗条 là "miêu điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.