TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修阻

xiūzǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TU TRỞ

修阻 nghĩa là Đường dài và gian nan.

Nghĩa của 修阻

xiūzǔ

TU TRỞ
  1. văn học Đường dài và gian nan

Câu hỏi thường gặp

修阻 nghĩa là gì?

修阻 (xiūzǔ) nghĩa là Đường dài và gian nan.

修阻 đọc thế nào?

修阻 đọc là xiūzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 修阻 là gì?

Âm Hán Việt của 修阻 là "tu trở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.