TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

修齐

xiūqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 修齊

Âm Hán Việt TU TỀ

修齐 nghĩa là làm cho bằng phẳng, làm đều.

Nghĩa của 修齐

xiūqí

TU TỀTên riêngphồn thể 修齊
  1. Làm cho bằng phẳng; làm đều; cắt tỉa

Câu hỏi thường gặp

修齐 nghĩa là gì?

修齐 (xiūqí) nghĩa là làm cho bằng phẳng, làm đều.

修齐 đọc thế nào?

修齐 đọc là xiūqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 修齐 là gì?

Âm Hán Việt của 修齐 là "tu tề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.