TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俯

fǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 俛

Âm Hán Việt PHỦ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: phủ, thiếu

俯 nghĩa là cúi xuống, cúi mình.

Nghĩa của 俯

fǔ

PHỦ
  1. Cúi xuống
  2. Cúi mình

fǔ

PHỦphồn thể 俛
  1. Biến thể của 俯 (fǔ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 俯

Trái nghĩa

Từ ghép có 俯

Thành ngữ có 俯

Câu hỏi thường gặp

俯 nghĩa là gì?

俯 (fǔ) nghĩa là cúi xuống, cúi mình.

俯 đọc thế nào?

俯 đọc là fǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 俯 là gì?

Âm Hán Việt của 俯 là "phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.