TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俯仰

fǔyǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỦ NGƯỠNG

俯仰 nghĩa là cúi và ngẩng đầu, động tác nhỏ.

Nghĩa của 俯仰

fǔyǎng

PHỦ NGƯỠNGDanh từ
  1. Cúi và ngẩng đầu
  2. ví Động tác nhỏ
  3. Độ cao thấp (góc hướng)

Thành ngữ có 俯仰

Câu hỏi thường gặp

俯仰 nghĩa là gì?

俯仰 (fǔyǎng) nghĩa là cúi và ngẩng đầu, động tác nhỏ.

俯仰 đọc thế nào?

俯仰 đọc là fǔyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 俯仰 là gì?

Âm Hán Việt của 俯仰 là "phủ ngưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.