TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俯瞰图

fǔkàntú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 俯瞰圖

俯瞰图 nghĩa là cái nhìn toàn cảnh.

Nghĩa của 俯瞰图

fǔkàntú

phồn thể 俯瞰圖
  1. Cái nhìn toàn cảnh

Câu hỏi thường gặp

俯瞰图 nghĩa là gì?

俯瞰图 (fǔkàntú) nghĩa là cái nhìn toàn cảnh.

俯瞰图 đọc thế nào?

俯瞰图 đọc là fǔkàntú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.