TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俯瞰摄影

fǔkànshèyǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 俯瞰攝影

俯瞰摄影 nghĩa là Cú máy từ trên cao.

Nghĩa của 俯瞰摄影

fǔkànshèyǐng

phồn thể 俯瞰攝影
  1. Cú máy từ trên cao
  2. Cu quay cần trục (nhiếp ảnh)

Câu hỏi thường gặp

俯瞰摄影 nghĩa là gì?

俯瞰摄影 (fǔkànshèyǐng) nghĩa là Cú máy từ trên cao.

俯瞰摄影 đọc thế nào?

俯瞰摄影 đọc là fǔkànshèyǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.