TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俯首帖耳

fǔshǒutiē'ěr giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỦ THỦ THIẾP NHĨ

俯首帖耳 nghĩa là đầu cúi tai dán, nghe lời răm rắp.

Nghĩa của 俯首帖耳

fǔshǒutiē'ěr

PHỦ THỦ THIẾP NHĨ
  1. Đầu cúi tai dán (thành ngữ); ngoan ngoãn và vâng lời
  2. Nghe lời răm rắp

Câu hỏi thường gặp

俯首帖耳 nghĩa là gì?

俯首帖耳 (fǔshǒutiē'ěr) nghĩa là đầu cúi tai dán, nghe lời răm rắp.

俯首帖耳 đọc thế nào?

俯首帖耳 đọc là fǔshǒutiē'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 俯首帖耳 là gì?

Âm Hán Việt của 俯首帖耳 là "phủ thủ thiếp nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.