TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俯首称臣

fǔshǒuchēngchén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 俯首稱臣

Âm Hán Việt PHỦ THỦ XƯNG THẦN

俯首称臣 nghĩa là cúi đầu xưng thần, đầu hàng.

Nghĩa của 俯首称臣

fǔshǒuchēngchén

PHỦ THỦ XƯNG THẦNCụm từphồn thể 俯首稱臣
  1. thành ngữ Cúi đầu xưng thần
  2. Đầu hàng

Câu hỏi thường gặp

俯首称臣 nghĩa là gì?

俯首称臣 (fǔshǒuchēngchén) nghĩa là cúi đầu xưng thần, đầu hàng.

俯首称臣 đọc thế nào?

俯首称臣 đọc là fǔshǒuchēngchén (pinyin).

Âm Hán Việt của 俯首称臣 là gì?

Âm Hán Việt của 俯首称臣 là "phủ thủ xưng thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.