俯首称臣 (fǔshǒuchēngchén) nghĩa là cúi đầu xưng thần, đầu hàng.
俯首称臣 đọc thế nào?
俯首称臣 đọc là fǔshǒuchēngchén (pinyin).
Âm Hán Việt của 俯首称臣 là gì?
Âm Hán Việt của 俯首称臣 là "phủ thủ xưng thần".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.