TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俱舍宗

Jùshèzōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂU XÁ TÔNG

俱舍宗 nghĩa là Kusha-shū (trường phái Phật giáo Nhật Bản).

Nghĩa của 俱舍宗

Jùshèzōng

CÂU XÁ TÔNGtên riêng
  1. Kusha-shū (trường phái Phật giáo Nhật Bản)

Câu hỏi thường gặp

俱舍宗 nghĩa là gì?

俱舍宗 (jùshèzōng) nghĩa là Kusha-shū (trường phái Phật giáo Nhật Bản).

俱舍宗 đọc thế nào?

俱舍宗 đọc là Jùshèzōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 俱舍宗 là gì?

Âm Hán Việt của 俱舍宗 là "câu xá tông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.