俸
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: bổng, phụng
俸 nghĩa là lương, trợ cấp, tiền lương.
Nghĩa của 俸
fèng
BỔNG- dạng kết hợp Lương; trợ cấp
- Tiền lương
Từ ghép có 俸
Thành ngữ có 俸
- 年功加俸 — Tăng lương theo thâm niên làm việc trong năm
Câu hỏi thường gặp
俸 nghĩa là gì?
俸 (fèng) nghĩa là lương, trợ cấp, tiền lương.
俸 đọc thế nào?
俸 đọc là fèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 俸 là gì?
Âm Hán Việt của 俸 là "bổng".