TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俾使

bǐshǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ SỨ

俾使 nghĩa là để mà, để cho.

Nghĩa của 俾使

bǐshǐ

TỶ SỨ
  1. Để mà
  2. Để cho
  3. Nhằm để
  4. Gây ra việc gì đó

Câu hỏi thường gặp

俾使 nghĩa là gì?

俾使 (bǐshǐ) nghĩa là để mà, để cho.

俾使 đọc thế nào?

俾使 đọc là bǐshǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 俾使 là gì?

Âm Hán Việt của 俾使 là "tỷ sứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.