TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

俾利

bǐlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ LỢI

俾利 nghĩa là tạo điều kiện.

Nghĩa của 俾利

bǐlì

TỶ LỢI
  1. Tạo điều kiện
  2. Nhờ đó làm cho dễ dàng hơn

Câu hỏi thường gặp

俾利 nghĩa là gì?

俾利 (bǐlì) nghĩa là tạo điều kiện.

俾利 đọc thế nào?

俾利 đọc là bǐlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 俾利 là gì?

Âm Hán Việt của 俾利 là "tỷ lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.