TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倍感

bèigǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘI CẢM

倍感 nghĩa là cảm thấy càng thêm, cực kỳ.

Nghĩa của 倍感

bèigǎn

BỘI CẢM
  1. Cảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.); cực kỳ (buồn, vui, v.v.)

Câu ví dụ với 倍感

  • 在异乡生活,偶尔收到朋友的关怀让人倍感温暖。 Zài yìxiāng shēnghuó, ǒu'ěr shōudào péngyou de guānhuái ràng rén bèigǎn wēnnuǎn.Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832487

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

倍感 nghĩa là gì?

倍感 (bèigǎn) nghĩa là cảm thấy càng thêm, cực kỳ.

倍感 đọc thế nào?

倍感 đọc là bèigǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 倍感 là gì?

Âm Hán Việt của 倍感 là "bội cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.