倍感
giọng máy của trình duyệt
倍感 nghĩa là cảm thấy càng thêm, cực kỳ.
Nghĩa của 倍感
bèigǎn
BỘI CẢM- Cảm thấy càng thêm (cô đơn, v.v.); cực kỳ (buồn, vui, v.v.)
Câu ví dụ với 倍感
- 在异乡生活,偶尔收到朋友的关怀让人倍感温暖。 Zài yìxiāng shēnghuó, ǒu'ěr shōudào péngyou de guānhuái ràng rén bèigǎn wēnnuǎn.Là một người lạ nơi đất khách quê người, sự quan tâm thỉnh thoảng từ những người bạn có thể rất làm ấm lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13832487
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
倍感 nghĩa là gì?
倍感 (bèigǎn) nghĩa là cảm thấy càng thêm, cực kỳ.
倍感 đọc thế nào?
倍感 đọc là bèigǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 倍感 là gì?
Âm Hán Việt của 倍感 là "bội cảm".