TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倍增器

bèizēngqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỘI TĂNG KHÍ

倍增器 nghĩa là bộ nhân.

Nghĩa của 倍增器

bèizēngqì

BỘI TĂNG KHÍ
  1. Bộ nhân

Câu hỏi thường gặp

倍增器 nghĩa là gì?

倍增器 (bèizēngqì) nghĩa là bộ nhân.

倍增器 đọc thế nào?

倍增器 đọc là bèizēngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 倍增器 là gì?

Âm Hán Việt của 倍增器 là "bội tăng khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.