倒彩 nghĩa là Phản ứng tiêu cực của khán giả: la ó, huýt sáo, chế giễu hoặc vỗ tay khi có sai sót.
Nghĩa của 倒彩
dàocǎi
ĐẢO THÁIDanh từ
Phản ứng tiêu cực của khán giả: la ó, huýt sáo, chế giễu hoặc vỗ tay khi có sai sót
Câu hỏi thường gặp
倒彩 nghĩa là gì?
倒彩 (dàocǎi) nghĩa là Phản ứng tiêu cực của khán giả: la ó, huýt sáo, chế giễu hoặc vỗ tay khi có sai sót.
倒彩 đọc thế nào?
倒彩 đọc là dàocǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 倒彩 là gì?
Âm Hán Việt của 倒彩 là "đảo thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.