TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒影

dàoyǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢO ẢNH

倒影 nghĩa là hình ảnh lộn ngược.

Nghĩa của 倒影

dàoyǐng

ĐẢO ẢNHDanh từ
  1. Hình ảnh lộn ngược
  2. Hình ảnh đảo ngược (ví dụ: lộn đầu)

Câu hỏi thường gặp

倒影 nghĩa là gì?

倒影 (dàoyǐng) nghĩa là hình ảnh lộn ngược.

倒影 đọc thế nào?

倒影 đọc là dàoyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒影 là gì?

Âm Hán Việt của 倒影 là "đảo ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.