TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

倒戈卸甲

dǎogēxièjiǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢO QUA TÁ GIÁP

倒戈卸甲 nghĩa là Hạ vũ khí đầu hàng.

Nghĩa của 倒戈卸甲

dǎogēxièjiǎ

ĐẢO QUA TÁ GIÁP
  1. Hạ vũ khí đầu hàng

Câu hỏi thường gặp

倒戈卸甲 nghĩa là gì?

倒戈卸甲 (dǎogēxièjiǎ) nghĩa là Hạ vũ khí đầu hàng.

倒戈卸甲 đọc thế nào?

倒戈卸甲 đọc là dǎogēxièjiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 倒戈卸甲 là gì?

Âm Hán Việt của 倒戈卸甲 là "đảo qua tá giáp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.